文科
wénkē
[ㄨㄣˊ ㄎㄜ]
VĂN KHOA
HSK 7-9N
- 1.khối khoa học xã hội và nhân văn
- 2.nhân văn

例句Câu ví dụ
- 1
理科比文科難。
lǐkē bǐ wénkē nán。
Khoa học tự nhiên khó hơn khoa học xã hội
- 2
他在國文科目上從不及格,態度之散漫令人搖頭。
tā zài guó wénkē mù shàng cóngbù jígé, tàidu zhī sǎnmàn lìngrén yáotóu。
Trong môn văn, anh ấy luôn thi không đạt, thái độ lơ là khiến người ta cảm thấy thất vọng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.