例句Câu ví dụ
- 1
文胸的花邊讓我有點癢。
wénxiōng de huābiān ràng wǒ yǒudiǎn yǎng。
Hoạ tiết của áo ngực khiến tôi cảm thấy ngứa một chút
- 2
一些女士不穿文胸。
yīxiē nǚshì bù chuān wénxiōng。
Một số phụ nữ không mặc áo ngực.
- 3
瑪麗把錢藏在了文胸裏。
Mǎlì bǎ qián cáng zài le wénxiōng lǐ。
Mary đã giấu tiền trong chiếc áo ngực.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.
