斥
chì
[ㄔˋ]
XÍCH
- 1.trách móc
- 2.khiển trách
- 3.quở trách
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.đuổi
- 5.phế truất
- 6.trinh sát
- 7.(về lãnh thổ) mở rộng
- 8.đầm lầy mặn

例句Câu ví dụ
- 1
他總是訓斥他的孩子。
tā zǒngshì xùnchì tā de háizi。
Anh ấy luôn la mắng con cái mình.
- 2
我被那位老師嚴厲斥責了。
wǒ bèi nà wèi lǎoshī yánlì chìzé le。
Tôi bị giáo viên đó mắng nặng
- 3
他因我喝酒而訓斥我。
tā yīn wǒ hējiǔ ér xùnchì wǒ。
Anh ấy đã trách tôi vì tôi uống rượu