學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
斬
斬
giản thể:
斩
zhǎn
[ㄓㄢˇ]
TRẢM
HSK 7-9
TOCFL 6
V
1.
chặt đầu (như một hình thức tử hình)
2.
chặt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
斬草除根
zhǎncǎochúgēn
nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để
斬首
zhǎnshǒu
chém đầu; xử trảm
斬斷
zhǎnduàn
cắt đứt
斬釘截鐵
zhǎndīngjiétiě
nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ)
斬新
zhǎnxīn
biến thể của 嶄新|崭新[zhan3 xin1]
斬殺
zhǎnshā
chém đầu
斬獲
zhǎnhuò
giết hoặc bắt được (trong trận chiến)
斬眼
zhǎnyǎn
chớp mắt (văn học)
逐字解
Từng chữ trong từ
斬
trảm
cắt, chặt, đứt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
站
zhàn
trạm
占
zhàn
chiếm giữ
沾
zhān
làm ướt
盞
zhǎn
một cái chén nhỏ
蘸
zhàn
nhúng vào (mực, nước sốt, v.v.)
粘
zhān
dán; dính
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
斩 nghĩa là gì? · Kaori Dict