學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
方術
方術
giản thể:
方术
fāng
shù
[ㄈㄤ ㄕㄨˋ]
PHƯƠNG THUẬT
1.
nghệ thuật chữa bệnh, bói toán, tử vi, v.v.
2.
thuật siêu nhiên (cổ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
地方
dìfāng
khu vực
方法
fāngfǎ
phương pháp; cách thức; cách
方便
fāngbiàn
tiện lợi; thích hợp
方面
fāngmiàn
khía cạnh
方式
fāngshì
cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình
方向
fāngxiàng
hướng; phương hướng
東方
dōngfāng
đông
技術
jìshù
công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng
逐字解
Từng chữ trong từ
方
phương
hình vuông, hình chữ nhật
術
thuật
nghệ thuật, kỹ năng, thành tựu đặc biệt
記憶技巧
Mẹo nhớ
方
PHƯƠNG (方) – vuông, hướng: Lá cờ buộc trên cán chỉ về một hướng — PHƯƠNG hướng, hình VUÔNG bốn góc.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
方术 nghĩa là gì? · Kaori Dict