例句Câu ví dụ
- 1
有的人總是打著表演魔術的幌子來施展魔法。
yǒude rén zǒngshì dǎ zhe biǎoyǎn móshù de huǎngzi lái shīzhǎn mófǎ。
Một số người luôn dùng cái cớ biểu diễn ảo thuật để thực hiện phép thuật.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 展TRIỂN (展) – mở rộng: Thân người ngồi (尸) giũ tấm áo (衣) trải rộng ra sàn — TRIỂN lãm, phô bày, phát TRIỂN.
