- 1.chiến đấu thực sự
- 2.tác chiến thực tế

例句Câu ví dụ
- 1
在實戰中,你要知道三心二意是很危險的。
zài shízhàn zhōng, nǐ yào zhīdào sānxīnèryì shì hěn wēixiǎn de。
Trong chiến đấu thực tế, ngươi phải biết ba tâm hai ý rất nguy hiểm

在實戰中,你要知道三心二意是很危險的。
zài shízhàn zhōng, nǐ yào zhīdào sānxīnèryì shì hěn wēixiǎn de。
Trong chiến đấu thực tế, ngươi phải biết ba tâm hai ý rất nguy hiểm