學華語Kaori Dict

實戰

giản thể: 实战

shízhàn

ㄕˊ ㄓㄢˋ

THỰC CHIẾN

TOCFL 6
  1. 1.chiến đấu thực sự
  2. 2.tác chiến thực tế

例句Câu ví dụ

  • 1

    在實戰中,你要知道三心二意是很危險的。

    zài shízhàn zhōng, nǐ yào zhīdào sānxīnèryì shì hěn wēixiǎn de。

    Trong chiến đấu thực tế, ngươi phải biết ba tâm hai ý rất nguy hiểm

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

实战 nghĩa là gì? · Kaori Dict