- 1.làm từ thiện
- 2.bố thí (cho người nghèo)

例句Câu ví dụ
- 1
世界需要的是公正,不是施舍。
shìjiè xūyào de shì gōngzhèng, bùshì shīshě。
Thế giới cần công lý, chứ không phải lòng tốt

世界需要的是公正,不是施舍。
shìjiè xūyào de shì gōngzhèng, bùshì shīshě。
Thế giới cần công lý, chứ không phải lòng tốt