學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
無爭議
無爭議
giản thể:
无争议
wú
zhēng
yì
[ㄨˊ ㄓㄥ ㄧˋ]
VÔ TRANH NGHỊ
1.
không gây tranh cãi
2.
được chấp nhận
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
建議
jiànyì
đề xuất; đề nghị; kiến nghị
無
wú
không có
會議
huìyì
cuộc họp
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
爭
zhēng
cố gắng giành
戰爭
zhànzhēng
chiến tranh; xung đột
無聊
wúliáo
chán
爭取
zhēngqǔ
đấu tranh giành
逐字解
Từng chữ trong từ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
爭
tranh
tranh luận
議
nghị
tham khảo, bàn bạc, thảo luận
記憶技巧
Mẹo nhớ
議
NGHỊ (議) – bàn luận: Lời nói (言) vì việc nghĩa (義) — họp nhau bàn điều phải, hội NGHỊ, đề nghị, nghị luận.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
无争议 nghĩa là gì? · Kaori Dict