例句Câu ví dụ
- 1
無可否認她非常有能力。
wúkě fǒurèn tā fēicháng yǒunénglì。
Không thể phủ nhận cô ấy rất có năng lực
- 2
西方世界曾經無可撼動的力量已經開始走下坡路了。
Xīfāng shìjiè céngjīng wúkě hàndòng de lìliang yǐjīng kāishǐ zǒuxiàpōlù le。
Sức mạnh từng bất khả xâm phạm của thế giới phương Tây đang bắt đầu suy giảm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 可KHẢ (可) – có thể: Cái miệng (口 khẩu) gõ vào chiếc đinh (丁) rồi gật gù: 'Được, ổn!' — KHẢ thi.
