學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
無怪乎
無怪乎
giản thể:
无怪乎
wú
guài
hū
[ㄨˊ ㄍㄨㄞˋ ㄏㄨ]
VÔ QUÁI HỒ
TOCFL 7
1.
thảo nào...
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
奇怪
qíguài
kỳ lạ
無
wú
không có
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
幾乎
jīhū
hầu như; gần như; hầu hết
似乎
sìhū
dường như; hình như; như thể
無聊
wúliáo
chán
無論
wúlùn
dù thế nào đi nữa
怪
guài
kỳ quái
逐字解
Từng chữ trong từ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
怪
quái
khó hiểu
乎
hồ
từ cuối câu hỏi hoặc câu cảm thán
記憶技巧
Mẹo nhớ
怪
QUÁI (怪) – kỳ lạ: Trái tim (忄) gặp thánh (圣) hiện hình — dựng tóc gáy: 'QUÁI lạ!', yêu QUÁI, kỳ quặc.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
无怪乎 nghĩa là gì? · Kaori Dict