學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
舊態
舊態
giản thể:
旧态
jiù
tài
[ㄐㄧㄡˋ ㄊㄞˋ]
CỰU THÁI
1.
tư thế cũ
2.
tình huống trước đây
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
舊
jiù
cũ
態度
tàidu
cách thức
狀態
zhuàngtài
tình trạng; trạng thái; tình hình
依舊
yījiù
như trước; vẫn
仍舊
réngjiù
vẫn (giữ nguyên)
心態
xīntài
thái độ (của tâm)
形態
xíngtài
hình dạng
動態
dòngtài
chuyển động
逐字解
Từng chữ trong từ
舊
cựu
cũ, xưa cũ
態
thái
phong cách, thái độ, cử chỉ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
九台
Jiǔtái
quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
旧态 nghĩa là gì? · Kaori Dict