例句Câu ví dụ
- 1
大家早安!
dàjiā zǎoān!
Chào buổi sáng mọi người!
- 2
早安,邁克。
zǎoān, mài kè。
Chào buổi sáng, Mike
- 3
早安,現在是攝氏 8 度,週四的六點半。
zǎoān, xiànzài shì Shèshì 8 dù, Zhōusì de liù diǎn bàn。
Chào buổi sáng, hiện tại là 8 độ Celsius, lúc 6 giờ 30 phút thứ Tư
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 安AN (安) – yên: Người phụ nữ (女 nữ) ngồi yên dưới mái nhà (宀 miên) — cảnh bình AN nhất trần đời.
- 早TẢO (早) – sớm: Mặt trời (日 nhật) vừa nhô lên khỏi ngọn cỏ (十) — sáng SỚM tinh mơ, TẢO khởi dậy sớm.
