
例句Câu ví dụ
- 1
這可夠離譜了。曉琳不僅僅當天辭職還在部門鬧毛病。
zhè kě gòu lípǔ le。 xiǎo lín bùjǐnjǐn dàngtiān cízhí hái zài bùmén nào máobìng。
Đây thật là chuyện kỳ quái. Xiaolin không chỉ nghỉ việc ngay ngày hôm đó mà còn gây chuyện trong phòng ban
- 2
他上知天文,下曉地理,沒有什麼是他不知道的。
tā shàng zhī tiānwén, xià xiǎo dìlǐ, méiyǒushénme shì tā bùzhī dào de。
Ông ấy hiểu cả thiên văn, cả địa lý, không có gì là ông không biết
- 3
春之最美在曉,夏之最美在宵。(清少納言《枕草子》)
chūn zhī zuì měi zài xiǎo, Xià zhī zuì měi zài xiāo。 ( qīng shǎo Nà yán 《 zhěn cǎo zǐ 》 )
Mùa xuân đẹp nhất vào lúc sáng sớm, mùa hạ đẹp nhất vào lúc đêm khuya. (Tác phẩm『Trúc ẩm tử』của Thanh Thiếu Nạp Ngôn)