學華語Kaori Dict

jīng

ㄐㄧㄥ

TINH

例句Câu ví dụ

  • 1

    晶體管的發明標誌著一個新時代的開始。

    jīngtǐguǎn de fāmíng biāozhì zhe yīge xīnshídài de kāishǐ。

    Sự phát minh ra transistor đánh dấu sự bắt đầu của một thời đại mới

  • 2

    皮蛋切開後晶瑩剔透,散發著獨特的香氣。

    pídàn qiē kāi hòu jīngyíng tītòu, sànfā zhe dútè de xiāngqì。

    Lòng đỏ trứng tráng cắt ra trong suốt, tỏa ra mùi hương đặc trưng.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

晶 nghĩa là gì? · Kaori Dict