例句Câu ví dụ
- 1
你在閒暇的時候一般做什麼?
nǐ zài xiánxiá de shíhou yībān zuò shénme?
Bạn thường làm gì trong thời gian rảnh rỗi
- 2
這些雜事讓他無暇寫書。
zhèxiē záshì ràng tā wúxiá xiě shū。
Những việc lặt vặt này khiến ông không có thời gian viết sách
- 3
我想要有意義地度過閒暇時間。
wǒ xiǎngyào yǒuyìyì de dùguò xiánxiá shíjiān。
Tôi muốn tận dụng thời gian rảnh để sống có ý nghĩa
