例句Câu ví dụ
- 1
我暗暗下定決心,下次一定要考好。
wǒ ànàn xiàdìngjuéxīn, xiàcì yīdìngyào kǎo hǎo。
Tôi đã暗暗下定决心, lần sau nhất định sẽ thi tốt.
- 2
湯姆在心里暗暗同意著瑪麗的看法。
Tāngmǔ zài xīnli ànàn tóngyì zhe Mǎlì de kànfǎ。
Tôm trong lòng暗暗 đồng ý với quan điểm của Ma-ri
我暗暗下定決心,下次一定要考好。
wǒ ànàn xiàdìngjuéxīn, xiàcì yīdìngyào kǎo hǎo。
Tôi đã暗暗下定决心, lần sau nhất định sẽ thi tốt.
湯姆在心里暗暗同意著瑪麗的看法。
Tāngmǔ zài xīnli ànàn tóngyì zhe Mǎlì de kànfǎ。
Tôm trong lòng暗暗 đồng ý với quan điểm của Ma-ri