學華語Kaori Dict

giản thể:

xiǎo

ㄒㄧㄠˇ

HIỂU

  1. 1.bình minh
  2. 2.rạng đông
  3. 3.biết
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.cho ai đó biết
  2. 5.làm rõ

例句Câu ví dụ

  • 1

    這可夠離譜了。曉琳不僅僅當天辭職還在部門鬧毛病。

    zhè kě gòu lípǔ le。 xiǎo lín bùjǐnjǐn dàngtiān cízhí hái zài bùmén nào máobìng。

    Đây thật là chuyện kỳ quái. Xiaolin không chỉ nghỉ việc ngay ngày hôm đó mà còn gây chuyện trong phòng ban

  • 2

    他上知天文,下曉地理,沒有什麼是他不知道的。

    tā shàng zhī tiānwén, xià xiǎo dìlǐ, méiyǒushénme shì tā bùzhī dào de。

    Ông ấy hiểu cả thiên văn, cả địa lý, không có gì là ông không biết

  • 3

    春之最美在曉,夏之最美在宵。(清少納言《枕草子》)

    chūn zhī zuì měi zài xiǎo, Xià zhī zuì měi zài xiāo。 ( qīng shǎo Nà yán 《 zhěn cǎo zǐ 》 )

    Mùa xuân đẹp nhất vào lúc sáng sớm, mùa hạ đẹp nhất vào lúc đêm khuya. (Tác phẩm『Trúc ẩm tử』của Thanh Thiếu Nạp Ngôn)

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

曉 nghĩa là gì? · Kaori Dict