例句Câu ví dụ
- 1
我是個從曼徹斯特來的英國女孩。
wǒ shì gě cóng Mànchèsītè lái de Yīngguó nǚhái。
Tôi là một cô gái Anh đến từ Manchester
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.
