例句Câu ví dụ
- 1
我喜歡這個工作因為它立竿見影,讓人很有成就感。
wǒ xǐhuan zhège gōngzuò yīnwèi tā lìgānjiànyǐng, ràng rén hěn yǒuchéng jiù gǎn。
Tôi thích công việc này vì nó có hiệu quả ngay lập tức, khiến người ta cảm thấy rất tự hào
- 2
稻穗結得越飽滿,越會往下垂,一個人越有成就,就要越有謙沖的胸襟。
dàosuì jié de yuè bǎomǎn, yuè huì wǎng xiàchuí, yīgèrén yuè yǒuchéng jiù, jiùyào yuè yǒu qiān chōng de xiōngjīn。
Càng no trĩu hạt, lúa càng cúi xuống, càng có thành tựu, con người càng cần có tấm lòng khiêm tốn.
- 3
每年有成千上萬的外國人訪問日本。
měinián yǒuchéng qiān shàngwàn de wàiguórén fǎngwèn Rìběn。
Mỗi năm có hàng ngàn người nước ngoài đến thăm Nhật Bản
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 成THÀNH (成) – thành công: Cây giáo (戈 qua) đóng chiếc đinh (丁) cuối cùng — việc lớn hoàn tất, THÀNH công rồi!
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
