- 1.đọc to lên với biểu cảm
- 2.ngâm thơ
- 3.đọc diễn cảm

例句Câu ví dụ
- 1
上海會為人們舉辦上海話朗誦比賽。
Shànghǎi huì wéirén men jǔbàn Shànghǎihuà lǎngsòng bǐsài。
Thượng Hải sẽ tổ chức cuộc thi đọc thơ bằng tiếng Thượng Hải

上海會為人們舉辦上海話朗誦比賽。
Shànghǎi huì wéirén men jǔbàn Shànghǎihuà lǎngsòng bǐsài。
Thượng Hải sẽ tổ chức cuộc thi đọc thơ bằng tiếng Thượng Hải