朝向
cháoxiàng
[ㄔㄠˊ ㄒㄧㄤˋ]
TRIỀU HƯỚNG
- 1.hướng về
- 2.đối diện
- 3.mở ra
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.hướng tới
- 5.hướng
- 6.phơi
- 7.Qibla (Hồi giáo)

例句Câu ví dụ
- 1
這間房間朝向很好。
zhè jiān fángjiān cháoxiàng hěn hǎo。
Phòng này có hướng view tốt
- 2
你們那間屋子朝向好不好?
nǐmen nà jiān wūzi cháoxiàng hǎobuhǎo?
Căn phòng của anh hướng ra sao?