- 1.Bắc Triều Tiên
- 2.Triều Tiên như một thuật ngữ địa lý
- 3.Cách phát âm tại Đài Loan: [Chao2 xian1]

例句Câu ví dụ
- 1
我想去朝鮮。
wǒ xiǎng qù Cháoxiǎn。
Tôi muốn đi Triều Tiên
- 2
我來自朝鮮。
wǒ láizì Cháoxiǎn。
Tôi đến từ Triều Tiên
- 3
朝鮮很奇怪。
Cháoxiǎn hěn qíguài。
Triều Tiên rất kỳ lạ