例句Câu ví dụ
- 1
木棍是土著作為武器投擲的重而直的棍或棒。
mùgùn shì tǔzhù zuòwéi wǔqì tóuzhì de zhòng ér zhí de gùn huò bàng。
Gậy gỗ là loại gậy dài và nặng mà người bản địa dùng làm vũ khí ném
- 2
我不知道第三次世界大戰會用哪些武器,但第四次世界大戰中人們肯定用的是木棍和石塊。
wǒ bùzhī dào dì sāncì shìjièdàzhàn huì yòng nǎxiē wǔqì, dàn dì sìcì shìjièdàzhàn zhōngrén men kěndìng yòng de shì mùgùn hé shíkuài。
Tôi không biết chiến tranh thế giới thứ ba sẽ sử dụng những vũ khí nào, nhưng chiến tranh thế giới thứ tư chắc chắn sẽ sử dụng gậy và đá.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 木MỘC (木) – cây: Thân dựng thẳng (十), rễ tỏa hai bên (八) — một CÁI CÂY, gỗ MỘC làm nhà.
