學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
未嘗
未嘗
giản thể:
未尝
wèi
cháng
[ㄨㄟˋ ㄔㄤˊ]
VỊ THƯỜNG
TOCFL 7
1.
chưa từng
2.
không nhất thiết
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
未來
wèilái
tương lai
未必
wèibì
không nhất thiết
嘗試
chángshì
thử; cố gắng
嘗
cháng
nếm; thử (đồ ăn)
未
wèi
chưa
未免
wèimiǎn
không tránh khỏi
前所未有
qiánsuǒwèiyǒu
chưa từng có
品嘗
pǐncháng
nếm một chút
逐字解
Từng chữ trong từ
未
vị, mùi
chưa
嘗
thường
nếm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
圍場
Wéichǎng
huyện tự trị Mãn Châu và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
圍場
wéichǎng
khu vực quây kín
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
未尝 nghĩa là gì? · Kaori Dict