學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
朱祁鎮
朱祁鎮
giản thể:
朱祁镇
Zhū
Qí
zhèn
[ㄓㄨ ㄑㄧˊ ㄓㄣˋ]
CHU KỲ TRẤN
1.
Chu Kỳ Trấn, tên huý của vị hoàng đế thứ sáu và thứ tám nhà Minh, hiệu Chính Thống 正統|正统[Zheng4 tong3], sau này là hoàng đế Thiên Thuận 天順|天顺[Tian1 shun4] (1427-1464), trị vì 1435-1449 và 1457-1464
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鎮
zhèn
đè xuống
鎮定
zhèndìng
bình tĩnh
城鎮
chéngzhèn
thị trấn
朱紅
zhūhóng
màu chu sa
鎮壓
zhènyā
đàn áp
鎮靜
zhènjìng
bình tĩnh
朱
zhū
màu son
重鎮
zhòngzhèn
(quân sự) thị trấn chiến lược
逐字解
Từng chữ trong từ
朱
chu, cho
sơn mao, son đỏ
祁
kỳ
chúc
鎮
trấn
thị trấn, chợ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
朱祁镇 nghĩa là gì? · Kaori Dict