學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
雜亂無章
雜亂無章
giản thể:
杂乱无章
zá
luàn
wú
zhāng
[ㄗㄚˊ ㄌㄨㄢˋ ㄨˊ ㄓㄤ]
TẠP LOẠN VÔ CHƯƠNG
HSK 7-9
TOCFL 7
1.
lộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
亂
luàn
trong tình trạng rối loạn
雜誌
zázhì
tạp chí
文章
wénzhāng
bài viết
無
wú
không có
複雜
fùzá
phức tạp; rắc rối
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
無聊
wúliáo
chán
無論
wúlùn
dù thế nào đi nữa
逐字解
Từng chữ trong từ
雜
tạp
hỗn hợp, pha trộn
亂
loạn
bộn rộn, tình trạng hỗn loạn
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
章
chương
bài viết
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
杂乱无章 nghĩa là gì? · Kaori Dict