- 1.dải
- 2.mục
- 3.điều
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.khoản (của luật hoặc hiệp ước)
- 5.lượng từ cho những vật dài mỏng (ruy băng, sông, đường, quần dài, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
這條路不通。
zhè tiáo lù bù tōng
Con đường này không thông
- 2
這條路長五公里。
zhè tiáo lù zhǎng wǔ gōng lǐ
Con đường này dài năm kilômét
- 3
我家養了兩條魚。
wǒ jiā yǎng le liǎng tiáo yú
Gia đình tôi nuôi hai con cá