- 1.trợ từ chỉ điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ

例句Câu ví dụ
- 1
你等誰來著?
nǐděng shéi láizhe?
Anh đang chờ ai?
- 2
你咕咕噥噥的來著。
nǐ gū gūnong nóng de láizhe。
Ngươi vừa thì thầm nói
- 3
他們就教我臟話來著。
tāmen jiù jiāo wǒ zānghuà láizhe。
Họ chỉ dạy tôi những lời chửi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 來LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.