學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
板紙
板紙
giản thể:
板纸
bǎn
zhǐ
[ㄅㄢˇ ㄓˇ]
BẢN CHỈ
1.
bìa cứng
2.
tấm bìa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
紙
zhǐ
giấy
報紙
bàozhǐ
báo
黑板
hēibǎn
bảng đen
老闆
lǎobǎn
sếp
板
bǎn
tấm
地板
dìbǎn
sàn nhà
木板
mùbǎn
tấm
叫板
jiàobǎn
ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát)
逐字解
Từng chữ trong từ
板
bản, ván
ván gỗ
紙
chỉ
giấy
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
半職
bànzhí
công việc bán thời gian
扳指
bānzhǐ
nhẫn đeo ngón cái trang trí (gốc là một loại nhẫn, thường làm từ ngọc, cung thủ thời xưa đeo để bảo vệ ngón cái tay phải khi kéo dây cung)
搬指
bānzhǐ
biến thể của 扳指[ban1 zhi3]
板滯
bǎnzhì
cứng đờ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
板紙 nghĩa là gì? · Kaori Dict