學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
林憶蓮
林憶蓮
giản thể:
林忆莲
Lín
Yì
lián
[ㄌㄧㄣˊ ㄧˋ ㄌㄧㄢˊ]
LÂM ỨC LIÊN
1.
Lâm Ức Liên (1966-), ca sĩ nhạc pop Hồng Kông
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
森林
sēnlín
rừng
記憶
jìyì
nhớ
樹林
shùlín
rừng
回憶
huíyì
hồi tưởng
園林
yuánlín
vườn; công viên; vườn cảnh
叢林
cónglín
rừng rậm
回憶錄
huíyìlù
hồi ký
記憶猶新
jìyìyóuxīn
vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
林
lâm
rừng, đồi
憶
ức
nhớ lại, suy ngẫm
蓮
liên, sen
sen, hoa sen
記憶技巧
Mẹo nhớ
林
LÂM (林) – rừng: Hai cây (木木) đứng cạnh nhau, sau lưng còn vạn cây nữa — cánh RỪNG, sơn LÂM; họ Lâm cũng chữ này.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
林忆莲 nghĩa là gì? · Kaori Dict