枯
kū
[ㄎㄨ]
KHÔ
- 1.(thực vật) héo
- 2.(giếng, sông, v.v.) khô cạn
- 3.(dạng kết hợp) tẻ nhạt; buồn chán
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(dạng kết hợp) bã hạt sau khi ép lấy dầu

例句Câu ví dụ
- 1
花兒都乾枯了。
huāér dōu gānkū le。
Các hoa đều héo khô
- 2
生菜葉子很容易枯掉。
shēngcài yèzi hěn róngyì kū diào。
Lá rau sống dễ héo.
- 3
一片枯葉落到了地上。
yī piàn kūyè luò dàoliǎo dìshang。
Một chiếc lá khô rơi xuống đất