例句Câu ví dụ
- 1
他昨年去了柏林。
tā zuó nián qù le Bólín。
Năm ngoái anh đã đi Berlin.
- 2
歡迎來到柏林。
huānyíng láidào Bólín。
Chào mừng bạn đến Berlin
- 3
柏林是德國城市。
Bólín shì Déguó chéngshì。
Berlin là thành phố của Đức
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 林LÂM (林) – rừng: Hai cây (木木) đứng cạnh nhau, sau lưng còn vạn cây nữa — cánh RỪNG, sơn LÂM; họ Lâm cũng chữ này.
