柜
guì
[ㄍㄨㄟˋ]
QUỸ

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆打開鞋櫃拿出鞋。
Tāngmǔ dǎkāi xié guì náchū xié。
Tom mở tủ giày và lấy giày ra
- 2
你能幫忙尋找丟失的鑰匙嗎? 我打不開食品櫃。
nǐ néng bāngmáng xúnzhǎo diūshī de yàoshi ma ? wǒ dǎ bù kāi shípǐn guì。
Anh có thể giúp tôi tìm chìa khóa bị mất không? Tôi không mở được tủ đồ.