例句Câu ví dụ
- 1
她對查爾斯一見鐘情。
tā duì Cháěrsī yījiànzhōngqíng。
Cô ấy đã yêu Charles ngay từ cái nhìn đầu tiên
- 2
你偷走了我的生活,查爾斯。
nǐ tōu zǒu le wǒ de shēnghuó, Cháěrsī。
Anh đã lấy đi cuộc sống của tôi, Charles.
- 3
查爾斯王子將會是下一任英國國王。
Cháěrsī wángzǐ jiānghuì shì xià yī rèn Yīngguó guówáng。
Hoàng tử Charles sẽ là vua Anh tiếp theo.
