例句Câu ví dụ
- 1
我得查找一下我的筆。
wǒ de cházhǎo yīxià wǒ de bǐ。
Tôi cần tìm xem bút của mình ở đâu
- 2
我不會想到有一天我會在維基百科查找“偉哥”。
wǒ bùhuì xiǎngdào yǒu yī tiān wǒ huì zài WéijīBǎikē cházhǎo “ Wěigē ”。
Tôi không nghĩ rằng mình sẽ một ngày nào đó tra cứu 'Viagra' trên Wikipedia
- 3
我們使用字典,是為了查找詞義。
wǒmen shǐyòng zìdiǎn, shì wèile cházhǎo cíyì。
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 找TRẢO (找) – tìm: Bàn tay (扌 thủ) cầm cây giáo (戈 qua) gạt từng bụi cỏ — lùng sục TÌM cho bằng được.
