例句Câu ví dụ
- 1
Tom和Mary玩了桌游。
T o m hé M a r y wán le zhuōyóu。
Tom và Mary chơi trò chơi bàn
- 2
我發明了一款新桌游。
wǒ fāmíng le yī kuǎnxīn zhuōyóu。
Tôi đã phát minh ra một trò chơi bàn mới.
Tom和Mary玩了桌游。
T o m hé M a r y wán le zhuōyóu。
Tom và Mary chơi trò chơi bàn
我發明了一款新桌游。
wǒ fāmíng le yī kuǎnxīn zhuōyóu。
Tôi đã phát minh ra một trò chơi bàn mới.