學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
條形圖
條形圖
giản thể:
条形图
tiáo
xíng
tú
[ㄊㄧㄠˊ ㄒㄧㄥˊ ㄊㄨˊ]
ĐIỀU HÌNH ĐỒ
1.
biểu đồ thanh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
條
tiáo
dải
地圖
dìtú
bản đồ
圖書館
túshūguǎn
thư viện
條件
tiáojiàn
điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
圖
tú
sơ đồ
形狀
xíngzhuàng
hình dạng; hình dáng
圖畫
túhuà
tranh
麵條兒
miàntiáor
biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]
逐字解
Từng chữ trong từ
條
điều
điều khoản, điều kiện
形
hình
hình dạng, hình thù, vẻ ngoài
圖
đồ
sơ đồ
記憶技巧
Mẹo nhớ
圖
ĐỒ (圖) – bản đồ: Trong khung viền (囗) vẽ kho lúa làng quê (啚) — tấm BẢN ĐỒ, ý ĐỒ vẽ sẵn trong đầu.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
條形圖 nghĩa là gì? · Kaori Dict