學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
條形碼
條形碼
giản thể:
条形码
tiáo
xíng
mǎ
[ㄊㄧㄠˊ ㄒㄧㄥˊ ㄇㄚˇ]
ĐIỀU HÌNH MÃ
1.
mã vạch
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
條
tiáo
dải
條件
tiáojiàn
điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
形狀
xíngzhuàng
hình dạng; hình dáng
號碼
hàomǎ
số
麵條兒
miàntiáor
biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]
形式
xíngshì
bề ngoài
形成
xíngchéng
hình thành; định hình
形象
xíngxiàng
hình ảnh
逐字解
Từng chữ trong từ
條
điều
điều khoản, điều kiện
形
hình
hình dạng, hình thù, vẻ ngoài
碼
mã
số, chữ số
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
條形碼 nghĩa là gì? · Kaori Dict