械
xiè
[ㄒㄧㄝˋ]
GIỚI
- 1.dụng cụ
- 2.công cụ
- 3.vũ khí
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.xiềng xích
- 5.cũng đọc là [jie4]

例句Câu ví dụ
- 1
你是機械技術員,我是軟體開發者。
nǐ shì jīxiè jìshùyuán, wǒ shì ruǎntǐ kāifāzhě。
Anh là kỹ thuật viên cơ khí, tôi là lập trình viên phần mềm
- 2
將子女送去槍械事故氾濫的國家上學,讓人每一天都感到害怕。
jiāng zǐnǚ sòngqù qiāngxiè shìgù fànlàn de guójiā shàngxué, ràng rén měi yī tiān dōu gǎndào hàipà。
Gửi con cái đến học tập tại các quốc gia có tình trạng tai nạn súng đạn phổ biến khiến mỗi ngày đều cảm thấy sợ hãi
- 3
我們上社會課的時候談到了槍械管制的問題。
wǒmen shàng shèhuì kè de shíhou tándào le qiāngxiè guǎnzhì de wèntí。
Chúng tôi đã nói về vấn đề kiểm soát súng khi học môn xã hội.