學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
梵唄
梵唄
giản thể:
梵呗
fàn
bài
[ㄈㄢˋ ㄅㄞˋ]
PHẠN BÁI
1.
(Phật giáo) tụng kinh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
唄
bài
(hình thức kết hợp) tụng (từ tiếng Phạn "pāṭhaka")
唄
bei
trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình
梵
Fàn
viết tắt của 梵教[Fan4 jiao4] Bà La Môn giáo
梵剎
Fànchà
chùa Phật giáo
梵天
Fàntiān
Niết Bàn (trong kinh điển Phật giáo)
梵教
Fànjiào
Bà La Môn giáo
梵文
Fànwén
tiếng Phạn
梵書
Fànshū
Brahmana, văn bản cổ của Ấn Độ giáo
逐字解
Từng chữ trong từ
梵
phạn
Buddhist
唄
bối, bái
từ cuối để khẳng định
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
凡百
fánbǎi
tất cả
反白
fǎnbái
chữ đảo ngược (trắng trên đen)
泛白
fànbái
bị nhuốm trắng; phai; tẩy trắng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
梵呗 nghĩa là gì? · Kaori Dict