學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
棕腹仙鶲
棕腹仙鶲
giản thể:
棕腹仙鹟
zōng
fù
xiān
wēng
[ㄗㄨㄥ ㄈㄨˋ ㄒㄧㄢ ㄨㄥ]
TÔNG PHÚC TIÊN ?
1.
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi bụng hung (Niltava sundara)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
神仙
shénxiān
Tiên trong Đạo giáo
仙女
xiānnǚ
nàng tiên
腹瀉
fùxiè
tiêu chảy
仙鶴
xiānhè
sếu đầu đỏ (Grus japonensis)
腹部
fùbù
bụng
腹
fù
bụng
仙境
xiānjìng
tiên cảnh
心腹
xīnfù
trợ lý tin cậy; người tâm phúc
逐字解
Từng chữ trong từ
棕
tông
cây dừa
腹
phúc, phục
bụng
仙
tiên
thần tiên đạo giáo, siêu nhiên, bất tử
鶲
—
chim bắt chuột
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
棕腹仙鶲 nghĩa là gì? · Kaori Dict