例句Câu ví dụ
- 1
植物園內種植了 450 多株杜鵑花,還有楓樹、美國榆樹和鐵杉等樹木,用於景觀美化。
zhíwùyuán nèi zhòngzhí le 4 5 0 duō zhū dùjuānhuā, háiyǒu fēngshù、 Měiguó Yúshù hé tiěshān děng shùmù, yòngyú jǐngguān měihuà。
Trong vườn thực vật có hơn 450 loài đỗ quyên, cùng với các loại cây như cây phong, cây sồi Mỹ và cây thông.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 榆中huyện Vũ Trung ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
- 榆木cây du
- 榆林Du Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
- 榆樹Yushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm
- 榆樹cây du
- 榆次khu Yuci của thành phố Jinzhong 晉中市|晋中市[Jin4 zhong1 shi4], Sơn Tây
- 榆社huyện Yushe ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
- 榆罔Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế huyền thoại cuối cùng 炎帝[Yan2 di4], bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] đánh bại
