學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
榮毅仁
榮毅仁
giản thể:
荣毅仁
Róng
Yì
rén
[ㄖㄨㄥˊ ㄧˋ ㄖㄣˊ]
VINH NGHỊ NHÂN
1.
Rong Yiren (1916-2005), Phó Chủ tịch nước CHND Trung Hoa từ 1993-1998, đóng vai trò quan trọng trong việc mở cửa nền kinh tế Trung Quốc cho các nhà đầu tư phương Tây
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
繁榮
fánróng
thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
光榮
guāngróng
vinh dự và vinh quang
毅力
yìlì
sự kiên trì
榮譽
róngyù
vinh dự
榮幸
róngxìng
vinh dự (có đặc ân ...)
仁慈
réncí
nhân từ
毅然
yìrán
một cách kiên quyết
榮獲
rónghuò
được vinh danh với
逐字解
Từng chữ trong từ
榮
vinh
vinh quang, danh dự
毅
nghị
kiên quyết
仁
nhân
nhân từ, hiếu thuận, tình cảm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
榮毅仁 nghĩa là gì? · Kaori Dict