- 1.tiếng nổ
- 2.âm thanh bắn
- 3.tiếng súng

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆認為他聽到了幾聲槍聲。
Tāngmǔ rènwéi tā tīngdào le jǐ shēng qiāngshēng。
Tom nghĩ rằng anh ấy đã nghe thấy vài tiếng súng

湯姆認為他聽到了幾聲槍聲。
Tāngmǔ rènwéi tā tīngdào le jǐ shēng qiāngshēng。
Tom nghĩ rằng anh ấy đã nghe thấy vài tiếng súng