學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
橘錄
橘錄
giản thể:
橘录
jú
lù
[ㄐㄩˊ ㄌㄨˋ]
QUÝT LỤC
1.
phân loại cây cam quýt bởi nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Han Yanzhi 韓彥直|韩彦直[Han2 Yan4 zhi2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
紀錄
jìlù
biến thể của 記錄|记录[ji4 lu4] (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")
記錄
jìlù
ghi chép
錄
lù
nhật ký
錄音
lùyīn
ghi âm (âm thanh)
錄取
lùqǔ
chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào
登錄
dēnglù
đăng ký
橘子
júzi
quýt
目錄
mùlù
mục lục
逐字解
Từng chữ trong từ
橘
quýt, quất
橘 — cam, quýt
錄
lục
sao chép, ghi chép, ghi lại
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
巨鹿
Jùlù
huyện Julu ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
橘錄 nghĩa là gì? · Kaori Dict