- 1.số lần
- 2.tần suất
- 3.số thứ tự (trong một chuỗi)
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.lũy thừa (toán học)
- 5.bậc của một đa thức (toán học)

例句Câu ví dụ
- 1
他去的次數很多。
tā qù de cì shù hěn duō
Anh ấy đã đến rất nhiều lần
- 2
你能得到松餅數量將和你去IRC聊天的次數成反比。
nǐ néng dédào sōngbǐng shùliàng jiāng hé nǐ qù I R C liáotiān de cìshù chéngfǎnbǐ。
Số lượng bánh muffin mà bạn sẽ nhận được sẽ tỉ lệ nghịch với số lần bạn nói chuyện trên IRC.
- 3
身為一個中國人,最大的痛苦時忍受別人“推己及人”的次數,比世界上任何地方的人都要多。
shēnwéi yīge Zhōngguórén, zuì dà de tòngkǔ shí rěnshòu biéren “ tuī jǐ jí rén ” de cìshù, bǐ shìjiè shàngrèn Hé dìfāng de rén dōu yào duō。
Là một người Trung Quốc, nỗi đau lớn nhất là phải chịu đựng số lần người khác áp dụng nguyên tắc 'tư tưởng của mình là tư tưởng của người khác' nhiều hơn bất cứ nơi đâu trên thế giới
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 次THỨ (次) – lần, thứ tự: Trời lạnh buốt (冫 băng), người há miệng (欠 khiếm) hắt xì liền mấy cái — lần một, lần hai… đếm từng LẦN, xếp THỨ tự.