- 1.châu Âu (viết tắt của 歐洲|欧洲[Ou1zhou1])
- 2.họ [Ou1]
Cách đọc khác:ōu — biến thể cũ của 謳|讴[ou1]

例句Câu ví dụ
- 1
我以為你是歐其爾。
wǒ yǐwéi nǐ shì Ōu qí ěr。
Tôi tưởng anh là Ouchir
- 2
這裡一排都是進口面料歐版的西裝。
zhèlǐ yīpái dōu shì jìnkǒu miànliào Ōu bǎn de xīzhuāng。
Ở đây cả hàng đều là áo sơ mi kiểu châu Âu làm từ vải nhập khẩu
- 3
阿爾卑斯山形成南北歐兩地之間的天塹。
āěrbēisī Shānxíng chéng nánběi Ōu liǎng de zhījiān de tiānqiàn。
Dãy núi Alps tạo thành một chướng ngại vật giữa châu Âu phương Bắc và phương Nam.