學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
欲取姑與
欲取姑與
giản thể:
欲取姑与
yù
qǔ
gū
yǔ
[ㄩˋ ㄑㄩˇ ㄍㄨ ㄩˇ]
DỤC THỦ CÔ DỮ
1.
nhượng bộ vì lợi ích về sau (thành ngữ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
與
yǔ
và
取
qǔ
lấy
取得
qǔdé
giành được; lấy được; đạt được
姑娘
gūniang
cô gái
採取
cǎiqǔ
áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động)
爭取
zhēngqǔ
đấu tranh giành
取消
qǔxiāo
hủy
參與
cānyù
tham gia (vào việc gì)
逐字解
Từng chữ trong từ
欲
dục
muốn, mong muốn, khao khát
取
thủ
lấy, nhận, đạt được
姑
cô
chị gái ruột
與
dữ, dư, dự
và
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
欲取姑予
yùqǔgūyǔ
biến thể của 欲取姑與|欲取姑与[yu4 qu3 gu1 yu3]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
欲取姑与 nghĩa là gì? · Kaori Dict